BẢNG MÃ LỖI MÁY GIẶT ELECTROLUX
Máy giặt electrolux là một trong những thương hiệu uy tín và được tin dùng nhất hiện nay. Máy giặt Có mẫu mã sang trọng, tiện nghi đi kèm với đó là đa dạng chế độ giặt sấy yêu thích cho mỗi loại áo quần riêng biệt, sở hữu khả năng tiết kiệm nước, tiết kiệm điện vượt trội. Máy giặt Electrolux được chế tạo trên dây chuyền kỹ thuật tiên tiến, bên cạnh việc sản xuất các chức năng ưu việt, Electrolux còn giới thiệu tới cho người dùng hệ thống bảng mã báo lỗi mỗi khi bạn thao tác không đúng hoặc khi xảy ra sự cố giúp người tiêu dùng sớm nhận biết để đưa ra phương pháp khắc phục phù hợp. giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí. Hỗ trợ thợ trong công tác chuẩn đoán và bắt bệnh
Trong khuôn khổ bài viết này, những kỹ sư chuyên ngành sửa máy giặt của Công ty Điện Lạnh Chúng tôi xin gửi tới Quý vị thông báo tra cứu mã lỗi của mẫu máy giặt cửa trước Electrolux.

Khi máy giặt gặp phải 1 sự cố sự cố trục trặc nào đó, trên màn hình hiển thị sẽ xuất hiện mã lỗi, Các bạn hãy tham khảo lỗi theo thông báo sau đây:
Bảng mã lỗi máy giặt cửa trước Electrolux.
E10 : Nước cấp vào máy quá chậm
E11 : Đường nước thoát nước thải tắc hoặc gặp sự cố
E12 : Vấn đề về thoát hơi nước sau khi đã giặt xong ở chế độ sấy
E13 : Nước đang bị rò rỉ ra ngoài
E21 : Tắc đường ống Nước không thoát ra được
E22 : Nước ko thoát được ở chế độ lúc sấy khô
E23 : Hư hỏng bơm chia nước thoát
E24 : Sensing hỏng triac mô tơ hoặc phần khác
E35 : Nước cấp vào máy giặt dư thừa nhiều
E38 : Van áp xuất bị chặn ngang do dị vật gì đó. Cần kiểm tra lại
E39 : Sensing gặp sự cố hoặc vấn đề về bo mạch. Các yếu tố làm cho nóng máy
E40: Kiểm tra kỹ Vấn đề về công tắc cửa
E41 : Cánh cửa chưa đóng kín, hoặc chưa chặt làm cho công tắc không đóng
E42 : Cánh cửa kẹt, hoặc bị dơ bản lề ko đóng được
E44 : IC trên bo mạch ko đóng lệnh xuống công tắc, bị đoản mạch
E45 : Cảm biến cửa triac không hoạt động ko cấp lệnh được cho cánh cửa đóng công tắc

E51 : Triac moto bị ngắt mạch, hoặc không được cấp điện
E53 : Sensing gặp vấn đề trên mạch của triac đã tránh cấp điện cho động cơ
E54: Tín hiệu cấp điện xuống motor bị kém, dây bị kém
E61 : Chế độ nước ko đủ cho một lần giặt
E62 : Nhiệt độ giặt quá cao, kiểm tra lại cảm biến, rơ le
E66 : Role cảm biến nước nóng gặp vấn đề cần kiểm tra khắc phục
E68 : Kiểm tra Công cụ làm cho nước nóng gặp phải vấn đề
E69 : Sợi đốt bị dừng đột ngột nước không nóng, hoặc trục trặc
E71 : NTC bị lỗi do hỏng cảm biến, Bắt buộc phải thay thế
E72 : Cảm biến sấy NTC vào lồng bị lỗi, thay thế để khắc phục
E73 : NTC làm cho khô đang gặp vấn đề cần khắc phục
E74 : NTC bị đặt sai vị trí, kiểm tra và sửa chữa ngay
E82 : Lỗi chương trình buộc phải phải reset /off bộ mua chu trình
E83 : Lỗi khi đặt chu trình giặt. kiểm tra khắc phục ngay
E84 : Lỗi bơm lưu thông
E91 : Lỗi truyền thông tin giữa giao diện người dùng và main chính
E92 : Protocol phi lý
E94 : Lỗi trong khi đang giặt
E95 : Lỗi truyền không được thông báo EPROM và bộ vi mạch sử lý
E97: Phi lý giữa những phiên bản của bộ mua kiểm soát và cấu hình giữ liệu
EA1 : Hệ thống định vị Ddum (DSP)bị lỗi
EA6 : Drum đập lỗi do bộ tải
EH1 : Nguồn điện cấp vào ko đúng tần số
EH2 : Mains điện áp cao, hoặc chập chờn
EH3 : Mains điện áp thấp
EF1 : Ông nước thải bị chặn /Thorttled /quá cao ,ráo nước chín bẩn/bị chặn
EF2 : Qua của chất tẩy rửa thoát vòi nước bị chặn /Thorttled
EF3 : Có sự can thiệp của bảo vệ
EF4 : Lỗi do nước yếu
EF5 : Bỏ đồ không cân bằng
EF6 : Khỏi động lại reset
EC1 : Solenoid ko với nước
ED1 : Lỗi do đường truyền giữa mạch trên và mạch dưới
ED2 : Lỗi thanh nóng sấy 1
ED3 : Lỗi thanh nóng sấy 2
ED4 : Lỗi truyền tiếp sấy bị lỗi
ED6 : Giao tiếp giữa các đường truyền bị lỗi
Trên đây là thông báo đầy đủ về các mã lỗi thường xảy ra đối sở hữu máy giặt Electrolux.

Tuy nhiên chúng tôi khuyên bạn, khi máy giặt gặp lỗi nhẹ, ví dụ như đơn giản tự mình khắc phục thì mới tiến hành, còn nếu bạn không có nhiều kinh nghiệm hoặc không rành về khoa học, kỹ thuật thì ko cần tự ý sửa mà hãy gọi tới trung tâm bảo hành (nếu còn thời hạn) hoặc chọn tới những doanh nghiệp chuyên cung ứng dịch vụ sửa sang máy giặt uy tín. Vì lúc cần sửa máy giặt Electrolux đòi hỏi nhân viên công nghệ buộc phải sở hữu trình độ giỏi, nhiều kinh nghiệm bạn mới có thể dễ dàng và yên tâm giao phó mà không phải nghi ngờ về trình độ và chuyên môn.
Nếu bạn đang sinh sống và làm việc tại TP. HCM - Hãy Lựa chọn dịch vụ sửa máy giặt của Công ty Điện Lạnh Bách Khoa Bks sẽ luôn là lựa chọn đúng đắn nhất để bạn hoàn toàn yên tâm, trao gửi trọn vẹn niềm tin.
GIẢI THÍCH RÕ VÀ HƯỚNG DẪN KHẮC PHỤC BẢNG MÃ LỖI MÁY GIẶT ELECTROLUX
1 Lỗi cấp nước
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E11 | Nước cấp yếu (chu trình giặt) | - Đảm bảo rằng vòi đã được bật. - Kiểm tra ống dẫn vào xem mang bị gấp khúc và lưới lọc xem mang bị tắc nghẽn không. - Thay van cấp nước. |
| E12 | Nước cấp yếu (chu trình sấy) | - Đảm bảo rằng vòi đã được bật. - Kiểm tra ống dẫn vào xem sở hữu bị gấp khúc và lưới lọc xem với bị tắc nghẽn không. - Thay van cấp nước. |
| E13 | Rò rỉ nước | - Kiểm tra ống áp suất xem có vết rách, lỗ và tắc nghẽn trong buồng áp suất không. - Đảm bảo rằng ống thoát nước được đặt đúng vị trí. - Thay thế cảm biến áp suất. - Thay main PCB. |
| EC1 | Van cấp nước bị nghẹt trong khi lưu lượng kế hoạt động | - Kiểm tra van cấp nước nghẹt hay hỏng. - Kiểm tra board mạch. |
| EF4 | Áp lực nước yếu, không với tín hiệu của lưu lượng kế và van cấp nước mở | - Kiểm tra vòi nước mang đang bị khóa không. |
2 Lỗi xả nước
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E21 | Khó xả nước (chu trình giặt) | - Kiểm tra bộ lọc máy bơm. - Kiểm tra ống thoát nước. - Kiểm tra hệ thống dây điện. - Thay thế bơm xả. - Thay main PCB. |
| E22 | Khó xả nước (chu trình sấy) | - Kiểm tra bộ lọc máy bơm. - Kiểm tra ống thoát nước. - Kiểm tra hệ thống dây điện. - Thay thế bơm xả. - Thay main PCB. |
| E23 | Hư triac bơm nước | - Kiểm tra điện trở trên bơm xả. - Kiểm tra hệ thống dây điện. - Thay main PCB. |
| E24 | Mạch đánh giá triac điều khiển bơm xả hư (đưa tín hiệu sai về sử lý) | - Thay main PCB. |
3 Lỗi liên quan tới công tắc phao
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E31 | Công tắc phao hư (tín hiệu tần số công tắc đồn đại bên cạnh tầm kiểm soát) | - Kiểm tra hệ thống dây điện. - Thay thế công tắc áp suất. - Thay main PCB. |
| E32 | Công tắc đồn đại không cân được nước | - Kiểm tra hệ thống dây điện. - Kiểm tra ống xem có bị tắc nghẽn không. - Kiểm tra van đầu vào xem với rò rỉ không. - Kiểm tra bơm xả. - Thay main PCB. |
| E35 | Tràn nước | - Van cấp nước bị lỗi. - Buồng áp suất bị tắc. - Cảm biến áp suất hoặc PCB chính bị lỗi. |
| E38 | Bầu áp lức bị nghẹt (mực nước không thay đổi trong vòng 30 giây lúc lồng quay) | - Buồng áp suất bị tắc. - Đai trống bị hỏng. |
| E3A | Mạch kiểm tra rơ le điện trở đun nước sai (tín hiệu về xử lý xoành xoạch 0V hay 5V) | Kiểm tra board mạch. |
4Lỗi về cửa
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E41 | Cửa mở (sau 15 giây) | - Cửa ko đóng. - Khóa cửa bị lỗi. |
| E42 | Cửa đóng ko kín | - Khóa cửa bị lỗi. - Hệ thống dây điện bị lỗi. - Rò rỉ hiện nay từ phòng ban khiến cho nóng. |
| E43 | Triac khóa cửa hư | - Khóa cửa bị lỗi. - Hệ thống dây điện bị lỗi. - Rò rỉ hiện tại từ bộ phận làm cho nóng. |
| E44 | Mạch đánh giá triac khóa cửa hư | Lỗi main PCB. |
| E45 | Mạch đánh giá triac khóa cửa hư (đưa tín hiệu sai về vi xử lý) | Lỗi main PCB. |
5 Lỗi motor
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E51 | Triac cấp nguồn cho motor bị chập | Dòng điện rò rỉ từ động cơ hoặc hệ thống dây điện. |
| E52 | Không sở hữu tín hiệu từ bộ điều tốc | - Kiểm tra hệ thống dây điện. - Kiểm tra chổi than động cơ và điện trở cuộn dây động cơ. - Thay thế main PCB hoặc bộ điều khiển động cơ. |
| E53 | Mạch triac cấp nguồn motor hư (đưa tín hiệu sai về vi xử lý) | Thay thế bảng điều khiển chính. |
| E54 | Rơ le cấp nguồn cho motor bị chập | - Thay thế bảng điều khiển chính. - Thay thế động cơ rửa. |
| E57 | Inverter hút cái quá rộng rãi (>15A) | - Kiểm tra hệ thống dây dẫn tới động cơ. - Đo điện trở của cuộn dây động cơ và thay thế động cơ giả dụ nằm ngoại trừ dải. - Thay thế động cơ. |
| E58 | Inverter hút dòng quá đa dạng (>4,5A) | - Kiểm tra hệ thống dây dẫn tới động cơ. - Đo điện trở của cuộn dây động cơ và thay thế động cơ giả dụ nằm bên cạnh dải. - Thay thế mô-đun điều khiển động cơ. |
| E59 | Không với tín hiệu cho bộ điều tốc trong vòng 3 giây | - Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến động cơ. - Đo điện trở của cuộn dây động cơ và tacho, thay thế động cơ ví như điện trở bên cạnh dải. - Thay thế mô-đun điều khiển động cơ. |
6 Lỗi board inverter
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E5A | Board inverter quá nóng | - Đảm bảo trống có thể xoay tự do và máy không bị quá tải. - Thay thế mô-đun điều khiển động cơ. |
| E5H | Điện áp vào thấp hơn 175V | - Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến PCB của biến tần động cơ. - Thay thế động cơ PCB. |
| E5C | Điên áp vào quá cao | - Kiểm tra điện áp cung cấp điện từ điểm nguồn. - Thay thế bảng điều khiển chính. |
| E5d | Truyền dữ liệu sai giữa board inverter và board chính | - Kiểm tra dây nịt. - Thay thế bảng điều khiển chính. |
| E5E | Liên lạc giữa board chính và board inverter sai | - Kiểm tra dây nịt. - Thay thế bảng điều khiển chính. |
| E5F | Board inverter ko kích hoạt motor được | - Kiểm tra dậy kết nối. - Kiểm tra board chính và board inverter. |
7 Điện trở đun nước
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E61 | Đun ko đủ nóng trong chu trình giặt | - Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến bộ gia nhiệt và đo điện trở của bộ phận khiến nóng. - Đo điện trở của cảm biến nhiệt độ. |
| E62 | Đun nước quá nhiệt trong chu trình giặt (nhiệt độ cao hơn 880 độ C trong thời kì 5 phút) | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ. |
| E66 | Rơ le cấp nguồn cho điện trở đun nước bị lỗi | - Kiểm tra rò rỉ loại điện từ lò sưởi. - Kiểm tra dây nịt. |
| E68 | Dòng điện rò xuống mass (Giá trị của điện áp nguồn cấp khác so sở hữu giá trị của board mạch) | - Kiểm tra dây nịt. - Kiểm tra lò sưởi xem sở hữu rò rỉ hiện tại với đất không. |
| E69 | Điện trở đun nước nóng bị ngắt | - Kiểm tra dây nịt. - Đo điện trở của bình nóng lạnh. |
8 Lỗi cảm biến nhiệt và cảm biến khác
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E71 | Lỗi cảm biến dò nước nóng (ngắt mạch hoặc bị đứt) | - Kiểm tra dây nịt. - Kiểm tra điện trở của cảm biến nhiệt độ. |
| E72 | Cảm biến nhiệt trong khoang ngưng tụ sấy (đầu vào) bị lỗi (giá trị điện áp ngoại trừ giới hạn, cảm biến bị chập, đứt) | - Kiểm tra dây nịt. - Kiểm tra điện trở của cảm biến nhiệt độ cho máy sấy. - Thay thế mô-đun điều khiển máy sấy. |
| E73 | Cảm biến nhiệt khoang sấy (đầu ra) bị lỗi (giá trị điện áp ngoài giới hạn, cảm biến bị chập, đứt) | - Kiểm tra dây nịt. - Kiểm tra điện trở của cảm biến nhiệt độ cho máy sấy. |
| E74 | Cảm biến rò nước nóng sai vị trí | - Kiểm tra dây nịt. - Kiểm tra xem cảm biến nhiệt độ nước mang đúng vị trí và không bị vôi hóa hay không. - Kiểm tra bộ phận gia nhiệt. - Đo điện trở của cảm biến nhiệt độ ở những nhiệt độ khác nhau. |
| EC3 | Có vấn đề về cảm biến khối lượng | - Kiểm tra dây kết nối, board mạch. |
9 Lỗi núm xoay
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E82 | Lỗi vị trí xoay | Kiểm tra board mạch. |
| E83 | Lỗi đọc vị trí núm xoay | Kiểm tra board mạch. |
10 Lỗi giao thông giữa board nguồn và board khiển
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E91 | Lỗi kết nối (giao tiếp tín hiệu) giữa PCB nguồn và PCB khiển/board mạch hiển thị | - Kiểm tra dây điện. - Sửa PCB nguồn hoặc PCB khiển. |
| E92 | Sự ko cân xứng giữa PCB chính mang PCB khiển (phiên bản ko tương thích) | - Thay main PCB. - Lỗi board mạch khiển. |
| E93 | Cấu hình sai của thiết bị | Kiểm tra lại board mạch. |
| E94 | Cấu hình của chu trình giặt bị lỗi | Kiểm tra lại board mạch. |
| E95 | Sai liên lạc giữa vi xử lý và EEPROM | Kiểm tra lại board mạch. |
| E97 | Sự không cân xứng giữa chương trình tìm và chu kỳ của cấu hình | Kiểm tra lại board mạch. |
| E98 | Sai liên lạc giữa board mạch chính và board mạch inverter | Kiểm tra lại board mạch. |
11 Lỗi board hiển thị
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| E9H | Lỗi liên lạc (kết nối) giữa vi xử lý và bộ nhớ của board mạch | Kiểm tra lại board hiển thị. |
| E9C | Cấu hình của máy bị lỗi | Kiểm tra lại board hiển thị. |
| E9d | Sai xung nhịp đồng hồ | Kiểm tra lại board hiển thị. |
| E9F | Lỗi giao dịch (kết nối) giữa PCB và các thứ ngoại vi | Kiểm tra dây điện giữa PCB và inverter. |
12 Lỗi vị trí lồng giặt (cửa trên)
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| EA1 | Lỗi vị trí lồng giặt | - Kiểm tra dây kết nối và board mạch. - Kiểm tra cảm biến vị trí lồng giặt có bị hư không. |
| EA6 | Lỗi vị trí lồng giặt cửa mở | - Kiểm tra dây kết nối và board mạch. - Kiểm tra cảm biến vị trí lồng giặt có bị hư không. |
13 Lỗi thúc đẩy tới sấy
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| Ed1 | Lỗi giao thông giũa board chính và board sấy | Kiểm tra dây kết nối giữa board chính và board sấy. |
| Ed2 | Hư rơ le một của điện trở sấy | Kiểm tra dây kết nối giữa board sấy và rơ le. |
| Ed3 | Hư rơ le 2 của điện trở sấy | Kiểm tra dây kết nối giữa board sấy và rơ le. |
| Ed4 | Rơ le nguồn sản xuất cho điện trở giặt và điện trở sấy hư (nằm trên board sấy) | Kiểm tra dây kết nối, board sấy và board chính. |
| Ed6 | Không sở hữu giao thông giữa board chính và board hiển thị | Kiểm tra dây kết nối giữa board chính và board hiển thị. |
14 Lỗi sử dụng
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| EF1 | Lỗi phin lọc của motor xả bị nghẹt có thời kì quá lâu | - Kiểm tra bộ lọc máy bơm thoát nước xem có tắc nghẽn không. - Kiểm tra ống xem với bị tắc nghẽn không. |
| EF2 | Sử dụng xà bông quá nhiều | - Kiểm tra bộ lọc máy bơm thoát nước xem có tắc nghẽn không - Kiểm tra lượng chất tẩy rửa đã được sử dụng hoặc chất gột rửa ở tầng trên đã được sử dụng chưa. |
| EF3 | Rò rỉ nước (aqua control) | Kiểm tra hệ thống điều khiển nước. |
| EF5 | Quần áo không cân bằng | - Kiểm tra để bảo đảm rằng vận chuyển ko quá nhỏ hoặc quá tải. - Kiểm tra các mục bị rối. |
| EF6 | Reset | Reset lại. |
15 Lỗi nguồn điện
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| EH1 | Sai tần số điện nguồn | - Kiểm tra nguồn điện cung cấp với gặp vấn đề gì không. - Thay board mạch. |
| EH2 | Điện áp quá cao | - Kiểm tra nguồn điện phân phối mang gặp vấn đề gì không. - Thay board mạch. |
| EH3 | Điện áp quá thấp | - Kiểm tra nguồn điện phân phối với gặp vấn đề gì không. - Thay board mạch. |
16 Lỗi mạch bảo vệ
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
|---|---|---|
| EHE | Không tương hợp giữa rơ le bảo vệ (trên board) và mạch bảo vệ | Kiểm tra dây kết nối và board mạch có bị hư không. |
| EHF | Mạch bảo vệ sai (điện áp đặt vào bộ xử lý bị sai) | Kiểm tra lại board mạch sở hữu bị hư không. |
Post a Comment